Heaven of manga-anime cùng hoà nhịp đam mê

Show you what You wanna see
 
Trang ChínhTrang Chính  H-mangaH-manga  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Share | 
 

 ~♥~ Các ngày lễ ở Nhật ~♥~

Go down 
Tác giảThông điệp
ღ Crystal ღ
Pawn
avatar

Tổng số bài gửi : 80
Join date : 18/04/2009
Age : 26
Đến từ : ♥ Trong tim những ai cần tớ ♥

Bài gửiTiêu đề: ~♥~ Các ngày lễ ở Nhật ~♥~   Wed Apr 22, 2009 7:26 pm

雨水
解説:Usui. Ngày vũ thuỷ, khoảng 19/2

海の日
解説:Ngày của biển - thứ Hai thứ 3 của tháng 7

大晦日(おおみそか)
解説:Nghĩa: ngày cuối năm, ở Nhật ăn tết dương lịch nên ngày này chính là ngày 31/12

お盆(おぼん)
解説:Lễ xá tội vong nhân - thường vào trung tuần tháng 8.

鏡開き(かがみびらき)
解説:Ngày 11/1. Lấy bánh thờ trong dịp tết xuống, cả nhà cùng ăn.

元日(がんじつ)
解説:Ngày mồng một tết

寒露(かんろ)
解説:Kanro - Hàn lộ, khoảng 8/10.

キスの日(きすのひ)
解説:Ngày lễ nụ hôn. Ngày 23 tháng 5 năm 1946 bộ phim "20, tuổi thanh
xuân" của đạo diễn Sasaki là bộ phim đầu tiên có cảnh hôn nhau. Trong
phim này 2 nhân vật chính chỉ chạm nhẹ môi vào nhau nhưng cũng gây
tiếng vang và thu hút được nhiều khán giả. Rạp chiếu bóng luôn luôn kín
chỗ.

勤労感謝日
解説:Ngày cảm tạ lao động 23/11

クリスマス(くりすます)
解説:Giáng sinh. Đêm 24/12, ngày 25/12

啓蟄
解説:Keichitsu. Ngày khải chập.

敬老の日
解説:Ngày kính lão 15/9.

夏至(げし)
解説:Geshi - Hạ chí, khoảng 21/6.

建国記念のひ
解説:Ngày lễ quốc khánh 11/2


憲法記念日(けんぽうきねんび)
解説:Tiếng Việt: Ở Nhật ngày 3 tháng 5 là ngày kỉ niệm hiến pháp được
thành lập. Đây là ngày lễ và là một ngày trong tuần lễ vàng của Nhật.
Ngày này bắt đầu trở thành ngày lễ từ năm 1948 vừa là kỉ niệm hiến pháp
được thành lập, vừa có ý nghĩa cầu chúc cho đất nước trưởng thành.


ゴールデンウィーク(ごーるでんう� �ーく)
解説:Tiếng Anh: Golden week
Tiếng Việt: Tuần lễ vàng
Đây là dịp lễ nghỉ dài ngày ở Nhật, từ ngày 29 tháng 4 đến ngày 5 tháng
5 có 4 ngày lễ, do vậy dịp nghỉ này thường kéo dài, người Nhật thường
tranh thủ dịp này để đi du lịch nước ngoài hoặc về quê thăm gia đình.
Tuần lễ vàng bắt đầu có từ năm 1948.

穀雨
解説:Kokuu - Cốc vũ. 4月20日

こどもの日(こどものひ)
解説:Tiếng Việt: Ngày thiếu nhi
Theo pháp luật quy định từ năm 1948, ở Nhật ngày 5 tháng 5 được là ngày
trẻ em. Ngày này vừa có ý nghĩa chúc phúc cho các em thiếu nhi vừa có ý
nghĩa bày tỏ lòng biết ơn đối với các bà mẹ

霜降(しもふり)
解説:Shimofuri - Sương giáng, khoảng 23/10.

春分の日
解説:Ngày Xuân phân 21/3

十五夜(じゅうごや)
解説:Rằm tháng 8


秋分(しゅうぶん)
解説:Shuubun - Thu phân, khoảng 23/9.

小雪
解説:Shousetsu - Tiểu tuyết, khoảng 22/11.

正月(しょうがつ)
解説:Ngày tết của Nhật, theo dương lịch

小寒(しょうかん)
解説:Shoukan - Tiểu hàn, khoảng 5/1.

小暑(しょうしょ)
解説:Shousho - Tiểu thử, khoảng 7/7.

小満(しょうまん)
解説:Shouman - Tiểu mãn, khoảng 21/5.

処暑(しょしょ)
解説:Shosho - Xử thử, khoảng 23/8.

新年会(しんねんかい)
解説:Phiên âm Latin: Shinnenkai
Tiếng Anh: New year party
Tiếng Việt: Tiệc liên hoan đầu năm
Ở Nhật vào đầu năm thường có những buổi tiệc gọi là Shinnenkai. Trong
buổi này ngoài việc ăn uống như những buổi tiệc bình thường, mỗi người
tham gia thường thông báo ngắn gọn khoảng 1-5 phút về những cái mình dự
định làm trong năm tới. Nhiều nhóm thường mua một tấm bảng bằng giấy và
mỗi người tham gia sẽ lần lượt ghi mục tiêu năm tới của mình vào đó.
Cuối năm tấm bảng này thường được lấy ra xem lại
Trái với Shinnenkai, vào cuối năm có Bonenkai.


上巳の節句
解説:Joushi-no-sekku. Ngày 3 tháng 3. Hiện nay ngày này được ghép chung với ngày [雛祭り]

人日の節句
解説:Jinjitsu-no-sekku. Ngày 7 tháng Giêng âm lịch, ăn cháo nấu với 7 loại rau, cầu cho một năm mạnh khoẻ và được mùa.

成人の日(せいじんのひ)
解説:Tiếng Việt: Ngày lễ thành nhân
Ở Nhật tuổi 20 được coi là tuổi của sự trưởng thành. Trên luật pháp,
một người 20 tuổi mới có đủ quyền công dân, có quyền hút thuốc, uống
rượu... Ngày thứ Hai thứ 2 của tháng 1 được lấy làm ngày lễ mừng cho
những người bước sang tuổi 20 trong năm tài chính (1/4 đến 31/3 năm
sau) đó. Trước đây ngày này được tổ chức vào ngày Chủ Nhật thứ 2 của
tháng 1 nhưng từ năm 2000 thì được chuyển thành ngày thứ Hai thứ 2 của
tháng 1, do đó đợt này mọi người được nghỉ liền 3 ngày.

清明
解説:Ngày thanh minh. 4月5日頃。

節分(せつぶん)
解説:Setsubun - Tiết phân, ngày 3/2 - ngày trước khi chuyển sang mùa
xuân. Vào ngày này ở Nhật có tục ném các hạt đậu và hô "鬼は外、福は内", nghĩa
là "Qủi ra ngoài, phúc vào trong".

体育の日
解説:Ngày thể dục thể thao - thứ Hai thứ 2 của tháng 10

大寒(だいかん)
解説:Daikan - Đại hàn, khoảng 20/1.

大暑(だいしょ)
解説:Taisho - Đại thử, khoảng 23/7.

大雪
解説:Taisetsu - Đại tuyết, khoảng 7/12.

七夕の節句
解説:Tanabata-no-sekku. Ngày của Ngưu lang - Chức nữ 7/7


端午の節句
解説:Tango-no-sekku. Tiết Đoan ngọ 5/5. Ngày lễ dành cho các bé trai


父の日(ちちのひ)
解説:Ngày Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu - ngày dành cho các ông bố.


重陽の節句
解説:Tiết trùng dương 9/9


天皇誕生日
解説:Ngày sinh nhật của Nhật hoàng Akihito 23/12


冬至(とうじ)
解説:Touji - Đông chí, khoảng 22/12.

年越し(としこし)
解説:Nghĩa: Giao thừa, đêm 31 tháng 12, sáng ngày 1 tháng 1 dương lịch.
Vào đêm này người trong gia đình thường tập trung và cùng nhau đón giao
thừa


土用(どよう)
解説:Doyou - Thổ dụng. Là các ngày cách (lập xuân, lập hạ, lập thu, lập
đông) 18 ngày. 春の土用: 17/1. 夏の土用: 17/4. 秋の土用: 20/7. 冬の土用: 20/10


白露(はくろ)
解説:Hakuro - Bạch lộ, khoảng 8/9.
母の日(ははのひ)
解説:Tiếng Anh: Mother's day
Đây là ngày đặc biệt để con cái bày tỏ tấm lòng biết ơn đối với mẹ
mình. Ngày này được quy định là ngày Chủ Nhật thứ 2 của tháng 5. Năm
nay (2005) ngày này là ngày 8 tháng 5.


バレンタインデー(ばれんたいんで� �)
解説:Ngày 14 tháng 2. Saint Valentine's day. Ở Nhật ngày này con gái
thường tặng Sô-cô-la cho con trai (người yêu, bố, thầy giáo, bạn trai
thân). Sô-cô-la tặng cho người bạn trai (không phải là người yêu) thì
được gọi là Girichoco (義理チョコ). Để đáp lại, con trai sẽ tặng quà cho con
gái vào ngày White Day (14/3)


彼岸(ひがん)
解説:Higan - Bỉ ngạn. Là 7 ngày nằm giữa Xuân phân và Thu phân.

雛祭り(ひなまつり)
解説:Ngày 3 tháng 3 - tết của các bé gái

文化の日
解説:Ngày văn hoá 3/11

芒種(ぼうしゅ)
解説:Boushu - Mang chủng, khoảng 6/6.

忘年会(ぼうねんかい)
解説:Phiên âm Latin: Bonenkai
Tiếng Anh: Year end party
Tiếng Việt: Tiệc liên hoan cuối năm.

ホワイトデー(ほわいとでー)
解説:Tiếng Anh: White Day Ngày 14 tháng 3. Ở Nhật ngày 14 tháng 2
(Valentine) là ngày con gái tặng quà cho con trai. White day là ngày để
con trai đáp lễ, tặng quà cho con gái.

みどり日
解説:Ngày Xanh 29/4

立春
解説:Ritshun. Ngày lập xuân, khoảng 4/2

立冬
解説:Ritto - Lập đông, khoảng 7/11.

立夏(りっか)
解説:Rikka - Lập hạ, khoảng 6/5.

立秋(りっしゅう)
解説:Ritshuu - Lập thu, khoảng 8/8.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
~♥~ Các ngày lễ ở Nhật ~♥~
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Heaven of manga-anime cùng hoà nhịp đam mê :: M & A :: Thư viện :: Văn hoá Nhật-
Chuyển đến